Mẫu thay đổi đăng ký kinh doanh mới nhất hiện nay!

Quý khách đang tìm kiễm mẫu thông báo thay đổi giấy phép kinh doanh để thực hiện thủ tục thay đổi đăng ký doanh nghiệp theo đúng quy định pháp luật. Trong bài viết này, Luật Hoàn Hảo sẽ chia sẻ cho Quý khách mẫu thông báo và đưa ra một số lời tư vấn để Quý khách có thể nắm rõ hơn về việc thay đổi đăng ký kinh doanh.

XEM THÊM: Biểu mẫu thay đổi đăng ký kinh doanh doanh nghiệp mới nhất!

Từ ngày 01/07/2015 theo Luật doanh nghiệp, khi doanh nghiệp muốn thay đổi nội dung trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì phải thực hiện thủ tục thay đổi đăng ký giấy phép kinh doanh và thông báo cho cơ quan có thẩm quyền. Thủ tục thay đổi giấy phép kinh doanh được nghị định 78/2015/NĐ-CP hướng dẫn chi tiết, toàn bộ quy trình thực hiện thủ tục bạn sử dụng biểu mẫu ban hành kèm theo thông tư 20/2015/TT-BKHĐT. Theo đó

Hồ sơ thay đổi đăng ký kinh doanh bao gồm

– Thông báo thay đổi giấy phép kinh doanh

– Giấy tờ liên quan tới việc thay đổi đăng ký doanh nghiệp

– Giấy ủy quyền đối với trường hợp không phải người đại diện pháp luật nộp hồ sơ

– CMND người nộp hồ sơ

Trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ Phòng đăng ký kinh doanh sẽ trao giấy biên nhận và cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

Luật Hoàn Hảo cung cấp dịch vụ thay đổi giấy phép kinh doanh với thủ tục nhanh gọn, giúp bạn tiết kiệm tối đa thời gian và chi phí để bạn có thể dành thời gian cho công việc của mình.

mau thay doi dang ky kinh doanh moi nhat - Mẫu thay đổi đăng ký kinh doanh mới nhất hiện nay!
Mẫu thay đổi đăng ký kinh doanh mới nhất hiện nay!

Dịch vụ thay đổi giấy phép kinh doanh tại Luật Hoàn Hảo

– Tư vấn các nội dung về thay đổi giấy phép kinh doanh.

– Soạn thảo bộ hồ sơ thay đổi giấy phép kinh doanh.

– Thay mặt Quý khách tiến hành thủ tục thay đổi đăng ký kinh doanh tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

– Bàn giao cho doanh nghiệp các giấy tờ liên quan đến việc thay đổi đăng ký kinh doanh sau thời gian đã thỏa thuận trong hợp đồng.

– Tư vấn soạn thảo hồ sơ nội bộ doanh nghiệp sau khi thay đổi đăng ký kinh doanh.

– Tư vấn các vấn đề liên quan đến pháp luật miễn phí cho khách hàng sau khi thay đổi giấy phép kinh doanh.

Như vậy khi có thay đổi liên quan đến nội dung đăng ký hộ kinh doanh như các thay đổi về tên hộ kinh doanh, địa chỉ hộ kinh doanh, ngành nghề kinh doanh, vốn góp của hộ kinh doanh thì chủ hộ phải thực hiện thông báo cho cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện nơi đã dăng ký thủ tục thay đổi bạn có thẻ tham khảo theo bài viết Thủ tục thay đổi nội dung đăng ký của Hộ kinh doanh. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh được thực hiện theo mẫu sau.

Phụ lục III-3 (Thông tư 20/2015/TT-BKHĐT)

TÊN DOANH NGHIỆP

——–

Số: …………..

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

—————

……, ngày…… tháng…… năm ……

THÔNG BÁO

Về việc thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

Kính gửi: Phòng Tài chính – Kế hoạch ……………. [73]

Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): …………………………………………………….

Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: ……………………………………………….

Do: …………………………………………………………………… Cấp ngày: .. /…….. /……..

Địa điểm kinh doanh: …………………………………………………………………………………

Điện thoại: …………………………………………………………………… Fax: …………………..

Email: …………………………………………………………………………. Website: ……………..

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh như sau:

………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………..

Tôi cam kết về tính hợp pháp, chính xác, trung thực và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này (Trường hợp đăng ký thay đổi địa điểm kinh doanh, hộ kinh doanh phải cam kết về quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp trụ sở dự định chuyển tới).

Các giấy tờ gửi kèm:

– …………………..

– …………………..

– …………………..

ĐẠI DIỆN HỘ KINH DOANH

(Ký, ghi họ tên)[74]

1. Mẫu Phụ lục II-1 theo Thông tư 02/2019:

Phụ lục II-1

TÊN DOANH NGHIỆP
KẾ TOÁN THIÊN ƯNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: …………..……, ngày…… tháng…… năm ……

 

THÔNG BÁO
Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………..
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ……………………………..
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (
chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):…..
Ngày cấp: ……/ …… / …….. Nơi cấp: ……………………

Doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở (

chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp hoặc sáp nhập doanh nghiệp, đánh dấu X vào ô thích hợp):
– Đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp               □
– Đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp       □

Thông tin về doanh nghiệp bị sáp nhập (

chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp):
a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):        
Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:
b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):
Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:
Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị sáp nhập và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị sáp nhập.

Doanh nghiệp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp như sau:

(Doanh nghiệp chọn và kê khai vào trang tương ứng với nội dung đăng ký/thông báo thay đổi và gửi kèm)

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN DOANH NGHIỆP
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt sau khi thay đổi (ghi bằng chữ in hoa): ………………………

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài sau khi thay đổi (nếu có): ……………………………….

Tên doanh nghiệp viết tắt sau khi thay đổi (nếu có): ………………………………

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ CHÍNH
Địa chỉ trụ sở chính sau khi thay đổi:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:
Xã/Phường/Thị trấn:
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:
Tỉnh/Thành phố:
Điện thoại:       Fax (nếu có):
Email (nếu có):            Website (nếu có):
□ Đồng thời thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế tương ứng với địa chỉ trụ sở chính).
□ Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).

Thông tin về người đại diện pháp luật của doanh nghiệp (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp chuyển địa chỉ trụ sở chính sang tỉnh, thành phố khác):
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa):
Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:
□ Chứng minh nhân dân          □ Căn cước công dân
□ Hộ chiếu       □ Loại khác (ghi rõ):
Số giấy tờ chứng thực cá nhân:
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp:    Ngày hết hạn (nếu có): …../…../……..
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:
Xã/Phường/Thị trấn:
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:
Tỉnh/Thành phố:
Quốc gia:
Doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân cam kết trụ sở doanh nghiệp thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật.

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI THÀNH VIÊN CÔNG TY TNHH/ THÀNH VIÊN HỢP DANH CÔNG TY HỢP DANH
Trường hợp thay đổi thành viên công ty TNHH, thành viên hợp danh công ty hợp danh: kê khai theo mẫu Danh sách thành viên quy định tại Phụ lục I-6, I-9 (Đối với thành viên có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách thành viên không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên đó).
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐIỀU LỆ, TỶ LỆ VỐN GÓP
1. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ của công ty:
Vốn điều lệ đã đăng ký (bằng số, bằng chữ, VNĐ):
Vốn điều lệ sau khi thay đổi (bằng số, bằng chữ, VNĐ):
Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có               □ Không
Thời điểm thay đổi vốn:
Hình thức tăng, giảm vốn:
Thông tin về cổ phần (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần):
Mệnh giá cổ phần:                  
STTLoại cổ phầnSố lượngGiá trị (bằng số, VNĐ)Tỷ lệ so với vốn điều lệ (%)
1Cổ phần phổ thông   
2Cổ phần ưu đãi biểu quyết   
3Cổ phần ưu đãi cổ tức   
4Cổ phần ưu đãi hoàn lại   
5Các cổ phần ưu đãi khác   
Tổng số   

2. Đăng ký thay đổi tỷ lệ vốn góp công ty TNHH, công ty hợp danh
Kê khai tỷ lệ vốn góp mới của thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên/thành viên hợp danh công ty hợp danh theo mẫu tương ứng quy định tại các Phụ lục I-6, Phụ lục I-9.
(Đối với thành viên có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách thành viên không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên đó).

THÔNG BÁO THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH1
1. Bổ sung ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo bổ sung ngành, nghề kinh doanh vào danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):
STTTên ngành, nghề kinh doanh được bổ sungMã ngànhGhi chú
    

2. Bỏ ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo bỏ ngành, nghề kinh doanh khỏi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):

STTTên ngành, nghề kinh doanh được bỏ khỏi danh sách đã đăng kýMã ngànhGhi chú
    

3. Sửa đổi chi tiết ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo thay đổi nội dung chi tiết của ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):

STTTên ngành, nghề kinh doanh được sửa đổi chi tiếtMã ngànhGhi chú
    

Lưu ý:
– Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh từ ngành này sang ngành khác, doanh nghiệp kê khai đồng thời tại mục 1, 2 nêu trên, cụ thể như sau: kê khai ngành, nghề kinh doanh mới tại mục 1; kê khai ngành, nghề kinh doanh cũ tại mục 2.
– Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh chính từ ngành này sang ngành khác nhưng không thay đổi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký, doanh nghiệp thực hiện cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại điểm b Khoản 2 Điều 15 Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT.
______________________
1 – Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;
– Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;
– Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.

XEM THÊM: Những lưu ý về thủ tục thay đổi đăng ký kinh doanh năm 2019

THÔNG BÁO THAY ĐỔI VỐN ĐẦU TƯ CỦA CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
Vốn đầu tư đã đăng ký (bằng số; bằng chữ; VNĐ):
Vốn đầu tư sau khi thay đổi (bằng số; bằng chữ; VNĐ):
Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có):
Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có                           □ Không
Thời điểm thay đổi vốn:
Hình thức tăng, giảm vốn:
Tài sản góp vốn:                     
STTTài sản góp vốnGiá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ)Tỷ lệ (%)
1Đồng Việt Nam  
2Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)  
3Vàng  
4Giá trị quyền sử dụng đất  
5Giá trị quyền sở hữu trí tuệ  
6Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)  
Tổng số  
THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO ỦY QUYỀN
Người đại diện theo ủy quyền sau khi thay đổi (kê khai theo mẫu Phụ lục I-10): Gửi kèm
THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP, CỔ ĐÔNG LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI CÔNG TY CỔ PHẦN
Trường hợp thay đổi thông tin về cổ đông sáng lập: kê khai theo mẫu Danh sách cổ đông sáng lập quy định tại Phụ lục I-7 (Đối với cổ đông sáng lập có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông sáng lập không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông sáng lập đó).
Trường hợp thay đổi thông tin về cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài: kê khai theo mẫu Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Phụ lục I-8 (Đối với cổ đông có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông đó).
THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP
Người quản lý doanh nghiệp sau khi thay đổi:
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa):         Giới tính:
Chức danh:
Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc:       Quốc tịch:
Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:
□ Chứng minh nhân dân          □ Căn cước công dân
□ Hộ chiếu       □ Loại khác (ghi rõ):
Số giấy tờ chứng thực cá nhân:
Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp:       Ngày hết hạn (nếu có):…../…../……..
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:
Xã/Phường/Thị trấn:
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:
Tỉnh/Thành phố:
Quốc gia:
Chỗ ở hiện tại:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:
Xã/Phường/Thị trấn:
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:
Tỉnh/Thành phố:
Quốc gia:
Điện thoại (nếu có):     Fax (nếu có):
Email (nếu có):            Website (nếu có):

THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ

STTCác chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) (chỉ kê khai trong trường hợp Giám đốc (Tổng giám đốc) không phải người đại diện theo pháp luật):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc):
Điện thoại:                  
2Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có)2:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:
Điện thoại:                  
3Địa chỉ nhận thông báo thuế:
Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:
Xã/Phường/Thị trấn:
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:
Tỉnh/Thành phố:
Điện thoại: ……………………………………Fax (nếu có):
Email (nếu có):                       
4Ngày bắt đầu hoạt động3: …../…../……..
5Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Hạch toán độc lập                □
Hạch toán phụ thuộc            □
6Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày ………../………….. đến ngày …………./………….. 4
(Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
7Tổng số lao động:       
8Có hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M không?
□ Có                                                                  □ Không
9Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)5:
Khấu trừ          □
Trực tiếp trên GTGT    □
Trực tiếp trên doanh số            □
Không phải nộp thuế GTGT    □
10Thông tin về Tài khoản ngân hàng:
Tên ngân hàngSố tài khoản ngân hàng
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………


□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp đối với các thông tin thay đổi nêu trên. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp).
Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.

 NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên)6

______________________
2 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 2.
3 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
4
– Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.
– Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.
– Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.
5 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.
6 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

———————————————————————————————–

Chú ý: Khi viết Mẫu phụ lục ii-1 nêu trên -> Chỉ viết những phần nào mà DN thay đổi, còn những phần không thay đổi có thể xóa đi hoặc để trống nhé.

Ví dụ: Bạn đăng ký TK ngân hàng thì bạn chỉ cần ghi phần đầu là: Tên DN, mã số thuế DN, ngày cấp, nơi cấp giấy phép đăng ký kinh doanh -> Tiếp đó ghi phần “THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ” -> “Thông tin về Tài khoản ngân hàng

———————————————————————-
2. Mẫu giấy ủy quyền đăng ký Tài khoản ngân hàng:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—–ooo0ooo—–
GIẤY ỦY QUYỀN
(V/v: Đăng ký Tài khoản ngân hàng với Sở kế hoạch đầu tư)


Bên ủy quyền (Bên A):
Tên Công ty: Công ty kế toán Thiên Ưng
Mã số thuế: 0106208569, theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: 0106208569 ,do Sở kế hoặc đầu tư TP Hà Nội cấp ngày 19 tháng 6 năm 2013.
Địa chỉ trụ sở chính: Nhà B11, số 9A, Ngõ 233 Xuân Thủy.
Đại điện: Ông (Bà): …………
Chức danh: Giám đốc, là người đại diện theo pháp luật của Công ty Kế toán Thiên Ưng

Bên nhận ủy quyền (Bên B):
Ông (Bà): Đặng đình Đăng
Ngày sinh: 12/12/1985
Chứng minh nhân dân số: 13256856
Cấp ngày: 24/05/2008     tại: Công an TP. Hà Nội
SĐT: 0984322539    Email: ketoanthienung@gmail.com

ĐIỀU 1: NỘI DUNG VÀ PHẠM VI ỦY QUYỀN
– Bên A ủy quyền cho bên B thực hiện các công việc sau đây: Liên hệ Phòng Đăng ký kinh doanh – Sở Kế hoạch và Đầu tư để nộp hồ sơ và ký nhận kết quả

về việc Đăng ký tài khoản ngân hàng

ĐIỀU 2: THỜI HẠN ỦY QUYỀN
– Kể từ ngày … tháng … năm ………. đến ngày …. tháng …… năm ……

ĐIỀU 3: NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN
– Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:
1. Bên A chịu trách nhiệm cho Bên B thực hiện trong phạm vi ủy quyền
2. Bên thực hiện công việc theo ủy quyền phải báo cho Bên A về việc thực hiện công việc nêu trên
3. Việc giao kết Giấy này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc
4. Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Giấy ủy quyền này.

ĐIỀU 4: ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
1. Hai bên công nhận đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp lý của việc giao kết Giấy ủy quyền này.
2. Hai bên đã tự đọc Giấy ủy quyền, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Giấy và ký vào Giấy ủy quyền này.
3. Giấy này có hiệu lực từ ngày hai bên ký.

Hà nội, ngày …… tháng …… năm 2019

Bên ủy quyền
(ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)  
Bên nhận ủy quyền
(ký, ghi rõ họ tên)  

Luật Hoàn Hảo luôn sẵn sàng hỗ trợ, tư vấn nhanh nhất, tận tình nhất cho doanh nghiệp có nhu cầu tư vấn liên quan đến pháp luật trong hoạt động kinh doanh cũng như thủ tục thay đổi đăng ký doanh nghiệp. Quý khách vui lòng liên hệ tới Công ty Luật Hoàn Hảo theo tổng đài 084.888.9990 để được tư vấn chi tiết.

Xem Thêm Bài Viết Của Luật Hoàn Hảo
Xem Thêm Trong TƯ VẤN DOANH NGHIỆP

1 Bình Luận

  1. […] XEM THÊM: Mẫu thay đổi đăng ký kinh doanh mới nhất hiện na… […]

    Reply

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Kiểm tra thêm

Thay đổi đăng ký kinh doanh hộ cá thể được thực hiện ra sao?

Nội Dung Chính Bài Viết:Hồ sơ thay đổi …